Tiếng Anh: fence; palisade; grid; door, gate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栅门”
Chữ SANH (栅, phồn thể: 柵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栅门 [SANH MÔN] gồm 栅 (SANH) + 门 (MÔN) → nghĩa tiếng Việt: "栅 (SANH):". 🦊
Phát âm "栅门": 栅 zhà (thanh 4 (51)) → 门 mén (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

栅 (SANH):; 门 (MÔN): cửa
Phồn thể: 柵門
Hán Việt: SANH MÔN
Tiếng Anh: fence; palisade; grid; door, gate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栅门”
Chữ SANH (栅, phồn thể: 柵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
栅门(相关词:专门)
Cụm từ “栅门” (SANH MÔN) — 栅 (SANH): ; 门 (MÔN): cửa; từ liên hệ: 专门 (CHUYÊN MÔN: chuyên môn, đặc biệt, chuyên biệt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 栅门
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “栅门” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栅 (U+6805) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH). [Giản thể: 栅 ⇄ Phồn thể: 柵 · Bộ thủ (9 nét) · Pinyin: zhà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH). Chữ SANH (栅, phồn thể: 柵): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SANH: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柵 (SANH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sanh (柵): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柵 (âm đọc SANH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柵 (âm chuẩn SANH): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SANH (柵): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柵 [U+6805 · SANH · zhà]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 柵 (SANH).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栅门”