Tiếng Anh: oak; spinous evergreen tree; to clear away trees
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柞”
Chữ TẠC (柞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柞 [TẠC] → "gỗ sồi". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "柞": 柞 zuò (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → zhà (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối
Phồn thể: 柞
Hán Việt: TẠC
Tiếng Anh: oak; spinous evergreen tree; to clear away trees
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柞”
Chữ TẠC (柞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “柞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柞 (U+67DE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柞 · 木 (MỘC) (9 nét) · Pinyin: zuò / zhà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối. Chữ TẠC (柞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠC: gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柞 (TẠC): gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạc (柞): gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柞 (âm đọc TẠC): gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柞 (âm chuẩn TẠC): gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠC (柞): gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柞 [U+67DE · TẠC · zuò / zhà]: gỗ sồi; cây thường xanh có gai; dọn sạch cây cối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柞”