Tiếng Anh: rack, stand, prop; prop up; frame, building, structure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “架构”
Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 架构 [GIÁ CẤU] gồm 架 (GIÁ) + 构 (CẤU) → nghĩa tiếng Việt: "架 (GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ". 🦊
Phát âm "架构": 架 jià (thanh 4 (51)) → 构 gòu (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

架 (GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; 构 (CẤU): khung, tòa nhà, cấu trúc
Phồn thể: 架構
Hán Việt: GIÁ CẤU
Tiếng Anh: rack, stand, prop; prop up; frame, building, structure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “架构”
Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
架构(相关词:吵架)
Cụm từ “架构” (GIÁ CẤU) — 架 (GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; 构 (CẤU): khung, tòa nhà, cấu trúc; từ liên hệ: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).

Câu 1/1
Từ “架构” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 架 (U+67B6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 架 · 力 (Bộ LỰC) (9 nét) · Pinyin: jià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ. Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 綁架 BẢNG GIÁ (bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)); 打架 ĐẢ GIÁ (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn); 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁ: giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 綁架 BẢNG GIÁ (bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)); 打架 ĐẢ GIÁ (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn); 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 架 (GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 綁架 BẢNG GIÁ (bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)); 打架 ĐẢ GIÁ (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn); 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giá (架): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 架 (âm đọc GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ. Từ vựng thường đàm: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 綁架 BẢNG GIÁ (bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)); 打架 ĐẢ GIÁ (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn); 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 架 (âm chuẩn GIÁ): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁ (架): giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ; từ ghép thông dụng: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ); 書架 THƯ GIÁ (giá sách, kệ sách); 綁架 BẢNG GIÁ (bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)); 打架 ĐẢ GIÁ (đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn); 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 架 [U+67B6 · GIÁ · jià]: giá đỡ, giá đỡ, giá đỡ; chống đỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “架构”