Tiếng Anh: wisdom, knowledge, intelligence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “智”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 智 (âm Hán Việt: TRÍ) → "Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).". 🦊
Phát âm "智" [zhì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).
Phồn thể: 智
Hán Việt: TRÍ
Tiếng Anh: wisdom, knowledge, intelligence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “智”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“智”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Trí” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “智” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 智 (U+667A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 智 · 矢 (Bộ THỈ) (12 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÍ: trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; thường gặp trong ngữ cảnh: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 智 (TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trí (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 智 (âm đọc TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật. Từ vựng thường đàm: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 智 (âm chuẩn TRÍ): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÍ (智): Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật; từ ghép thông dụng: 智慧 TRÍ TUỆ (trí tuệ, sự thông thái); 機智 CƠ TRÍ (mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến); 理智 LÝ TRÍ (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính); 智力 TRÍ LỰC (trí tuệ, trí lực năng lực tư duy trí óc); 智能 TRÍ NĂNG (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa); 智商 TRÍ THƯƠNG (chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 智 [U+667A · TRÍ · zhì]: Trí tuệ, hiểu biết sâu sắc, sáng suốt nhìn rõ vạn vật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “智”