Tiếng Anh: common artemisia; sighing of wind; mournful; dejected
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萧”
Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 萧 (âm Hán Việt: TIÊU) → "Tiêu (họ Tiêu". 🦊
Phát âm "萧" [xiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Tiêu (họ Tiêu; Họ của Khai quốc công thần Tiêu Hà nhà Hán và hoàng tộc Nam triều Tiêu Tề, Tiêu Lương. Phong thái tiêu sái, thanh thoát.).
Phồn thể: 蕭
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: common artemisia; sighing of wind; mournful; dejected
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “萧”
Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“萧”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Tiêu” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 萧
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “萧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 萧 (U+8427) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). [Giản thể: 萧 ⇄ Phồn thể: 蕭 · 艸 (11 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). Chữ TIÊU (萧, phồn thể: 蕭): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蕭 (TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (蕭): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蕭 (âm đọc TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蕭 (âm chuẩn TIÊU): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (蕭): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蕭 [U+8427 · TIÊU · xiāo]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蕭 (TIÊU).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “萧”