Tiếng Anh: in former days, in the past, formerly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昔日”
Chữ TÍCH (昔): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 昔日 (TÍCH NHẬT: ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昔日 (TÍCH NHẬT) = 昔 (TÍCH: trước đây, cổ đại, lúc đầu) + 日 (NHẬT: ngày) → ngày xưa, năm xưa, thuở trước. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "昔日" đọc là xī (thanh 1) + rì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngày xưa, năm xưa, thuở trước
Phồn thể: 昔日
Hán Việt: TÍCH NHẬT
Tiếng Anh: in former days, in the past, formerly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昔日”
Chữ TÍCH (昔): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 昔日 (TÍCH NHẬT: ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Tập viết
Dùng trong câu
通过持续数十年坚持不懈的生态防沙治沙综合工程,昔日漫天黄沙肆虐的毛乌素沙漠奇迹般蜕变为了塞上绿洲。
Thông qua công trình tổng hợp phòng chống cát trị cát sinh thái kiên trì bền bỉ suốt mấy chục năm, sa mạc Mu Us năm xưa cát vàng mù mịt hoành hành nay đã lột xác kỳ tích biến thành một ốc đảo xanh tươi nơi biên cương.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 昔日
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “昔日” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昔 (U+6614) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trước đây; cổ đại; lúc đầu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昔 · 十 (Bộ THẬP) (8 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trước đây; cổ đại; lúc đầu. Chữ TÍCH (昔): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 昔日 (TÍCH NHẬT: ngày xưa, năm xưa, thuở trước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昔日 TÍCH NHẬT (ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: trước đây; cổ đại; lúc đầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 昔日 TÍCH NHẬT (ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昔 (TÍCH): trước đây; cổ đại; lúc đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昔日 TÍCH NHẬT (ngày xưa, năm xưa, thuở trước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (昔): trước đây; cổ đại; lúc đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昔 (âm đọc TÍCH): trước đây; cổ đại; lúc đầu. Từ vựng thường đàm: 昔日 TÍCH NHẬT (ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昔 (âm chuẩn TÍCH): trước đây; cổ đại; lúc đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (昔): trước đây; cổ đại; lúc đầu; từ ghép thông dụng: 昔日 TÍCH NHẬT (ngày xưa, năm xưa, thuở trước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昔 [U+6614 · TÍCH · xī]: trước đây; cổ đại; lúc đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昔日”