Tiếng Anh: to absorb, to draw (lessons/nutrients), to extract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吸取”
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吸取 (HẤP THỦ) = 吸 (HẤP: hít vào, hút vào, hấp thụ) + 取 (THỦ: lấy, nhận, rút (tiền)) → rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "吸取" đọc là xī (thanh 1) + qǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)
Phồn thể: 吸取
Hán Việt: HẤP THỦ
Tiếng Anh: to absorb, to draw (lessons/nutrients), to extract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吸取”
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Tập viết
Dùng trong câu
广大科研团队认真总结既往试验失败教训,虚心吸取同行先进经验,为后续攻克重大科技难关打下了坚实基础。
Đông đảo các nhóm nghiên cứu khoa học nghiêm túc tổng kết các bài học kinh nghiệm thất bại trong thử nghiệm trước đây, khiêm tốn tiếp thu rút ra những kinh nghiệm tiên tiến của đồng nghiệp, đặt nền móng vững chắc cho việc chinh phục các nan đề công nghệ trọng đại sau này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 吸取
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “吸取” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吸 (U+5438) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dầy cộp; lộp cộp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẤP: hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút; thường gặp trong ngữ cảnh: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吸 (HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hấp (吸): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吸 (âm đọc HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Từ vựng thường đàm: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吸 (âm chuẩn HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吸取”