Tiếng Anh: eraser, rubber
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橡皮”
Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 橡皮 (TƯỢNG BÌ) = 橡 (TƯỢNG: gỗ sồi hạt dẻ, cây cao su, cao su) + 皮 (BÌ: da, vỏ bọc, bìa sách) → cục tẩy, gôm tẩy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "橡皮" đọc là xiàng (thanh 4) + pí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cục tẩy, gôm tẩy; cao su
Phồn thể: 橡皮
Hán Việt: TƯỢNG BÌ
Tiếng Anh: eraser, rubber
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橡皮”
Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Tập viết
Dùng trong câu
建筑学专业学生在手绘工程草图时,常备一支柔软无屑的美术专用铅笔橡皮以随时精准修改线条。
Sinh viên chuyên ngành Kiến trúc khi vẽ tay các bản thảo phác thảo công trình luôn mang theo một cục tẩy bút chì chuyên dụng mỹ thuật mềm mịn không vụn để có thể chỉnh sửa đường nét chuẩn xác mọi lúc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 橡皮
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “橡皮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 橡 (U+6A61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 橡 · 木 (Bộ MỘC) (15 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Chữ TƯỢNG (橡): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 橡皮 (TƯỢNG BÌ: cục tẩy, gôm tẩy; cao su). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỢNG: gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su; thường gặp trong ngữ cảnh: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 橡 (TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tượng (橡): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 橡 (âm đọc TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su. Từ vựng thường đàm: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 橡 (âm chuẩn TƯỢNG): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỢNG (橡): gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su; từ ghép thông dụng: 橡皮 TƯỢNG BÌ (cục tẩy, gôm tẩy; cao su).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 橡 [U+6A61 · TƯỢNG · xiàng]: gỗ sồi hạt dẻ; cây cao su; cao su.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “橡皮”