Tiếng Anh: extensive, wide, broad; empty
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旷”
Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旷 [KHOÁNG] → "rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "旷" [kuàng — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng
Phồn thể: 曠
Hán Việt: KHOÁNG
Tiếng Anh: extensive, wide, broad; empty
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旷”
Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Tập viết
Dùng trong câu
旷课
Từ ghép chứa chữ 旷: “旷课” (KHOÁNG KHOÁ — trốn học, bỏ tiết không có lý do).

Câu 1/1
Từ “旷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旷 (U+65F7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vào khoảng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Chữ KHOÁNG (旷, phồn thể: 曠): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 旷课 (KHOÁNG KHOÁ: trốn học, bỏ tiết không có lý do). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曠 (KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoáng (曠): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曠 (âm đọc KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng. Từ vựng thường đàm: 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曠 (âm chuẩn KHOÁNG): rộng rãi, rộng rãi, rộng rãi; trống rỗng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khoáng tay
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旷”