Tiếng Anh: changing with each passing day, rapid continuous progress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “日新月异”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 日新月异 (NHẬT TÂN NGUYỆT DỊ) = 日 (NHẬT: ngày) + 新 (TÂN: mới) + 月 (NGUYỆT: tháng, mặt trăng) + 异 (DỊ: khác biệt, kỳ lạ, đặc biệt) → thay đổi từng ngày, đổi mới từng ngày từng tháng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "日新月异" đọc là rì (thanh 4) + xīn (thanh 1) + yuè (thanh 4) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thay đổi từng ngày, đổi mới từng ngày từng tháng
Phồn thể: 日新月異
Hán Việt: NHẬT TÂN NGUYỆT DỊ
Tiếng Anh: changing with each passing day, rapid continuous progress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “日新月异”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.
Tập viết
Dùng trong câu
在新一轮科技革命和产业变革推动下,人工智能与量子计算等前沿领域的发展呈现出日新月异的蓬勃态势。
Dưới sự thúc đẩy của làn sóng cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới, sự phát triển của các lĩnh vực tiên phong như tính toán lượng tử và trí tuệ nhân tạo đang phô diễn cục diện bừng bừng thay đổi từng ngày từng tháng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 日新月异
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Trăng, ánh trăng.
Trăng, ánh trăng.
“Trời muôn trượng thẳm làu làu sạch. Nguyệt một vầng in vặc vặc trong.”
Từ “日新月异” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 日 (U+65E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngày. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 日 · 日 (Bộ NHẬT) (4 nét) · Pinyin: rì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngày. Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生日 SINH NHẬT (sinh nhật); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHẬT: ngày; thường gặp trong ngữ cảnh: 生日 SINH NHẬT (sinh nhật); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 日 (NHẬT): ngày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生日 SINH NHẬT (sinh nhật); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhật (日): ngày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 日 (âm đọc NHẬT): ngày. Từ vựng thường đàm: 生日 SINH NHẬT (sinh nhật); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 日 (âm chuẩn NHẬT): ngày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHẬT (日): ngày; từ ghép thông dụng: 生日 SINH NHẬT (sinh nhật); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 日記 NHẬT KÝ (nhật ký); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu); 日曆 NHẬT LỊCH (lịch, cuốn lịch để bàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 日 [U+65E5 · NHẬT · rì]: ngày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “日新月异”