Tiếng Anh: fast, quick, clever, smart
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敏”
Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.
Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敏 (âm Hán Việt: MẪN) → "Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).". 🦊
Phát âm "敏" [mǐn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Mẫn (Mẫn tiệp, thông minh sáng dạ, nhạy bén nắm bắt thời cơ, cần mẫn siêng năng.).
Phồn thể: 敏
Hán Việt: MẪN
Tiếng Anh: fast, quick, clever, smart
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敏”
Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề.
Người mẹ khéo dệt thoi tơ Tay gõ nhịp điệu sớm trưa mẫn tài. Bên MỖI (每) bộ PHỘC (攵) nhanh tay, Chữ MẪN (敏) nhạy bén dựng xây cơ đồ.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“敏”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Mẫn” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “敏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敏 (U+654F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 敏 · 母 (Bộ VÔ/MẪU) (11 nét) · Pinyin: mǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Chữ MẪN (敏) là chữ hội ý, gồm hình ảnh người mẹ chăm lo việc nhà (每) kết hợp bàn tay làm việc thoăn thoắt (攵). Mẫn biểu thị sự thông minh, đầu óc bén nhạy và phản xạ tháo vát xử lý êm đẹp mọi vấn đề. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẪN: mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát; thường gặp trong ngữ cảnh: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敏 (MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mẫn (敏): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敏 (âm đọc MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát. Từ vựng thường đàm: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敏 (âm chuẩn MẪN): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẪN (敏): Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát; từ ghép thông dụng: 過敏 QUÁ MẪN (dị ứng, mẫn cảm); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 敏感 MẪN CẢM (nhạy cảm, nhạy bén); 敏捷 MẪN TIỆP (nhanh nhẹn, lanh lợi, mẫn tiệp linh hoạt); 敏銳 MẪN NHUỆ (nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc); 敏學 MẪN HỌC (Chăm chỉ sáng dạ trong học vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敏 [U+654F · MẪN · mǐn]: Mẫn tiệp, nhanh nhẹn, thông minh sáng dạ, tháo vát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敏”