Tiếng Anh: chief; leader; best; monstrous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魁”
Chữ KHÔI (魁): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 鬼 (QUỶ) + 斗 (ĐẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 魁 (âm Hán Việt: KHÔI) → "Khôi (Khôi ngô tuấn tú, đứng đầu bảng vàng danh giá (khôi nguyên, thủ khoa), tài đức vẹn toàn.).". 🦊
Phát âm "魁" [kuí — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Khôi (Khôi ngô tuấn tú, đứng đầu bảng vàng danh giá (khôi nguyên, thủ khoa), tài đức vẹn toàn.).
Phồn thể: 魁
Hán Việt: KHÔI
Tiếng Anh: chief; leader; best; monstrous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魁”
Chữ KHÔI (魁): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 鬼 (QUỶ) + 斗 (ĐẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“魁”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Khôi” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “魁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 魁 (U+9B41) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 魁 · 鬼 (Bộ QUỶ) (13 nét) · Pinyin: kuí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản. Chữ KHÔI (魁): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 鬼 (QUỶ) + 斗 (ĐẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÔI: trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 魁 (KHÔI): trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khôi (魁): trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 魁 (âm đọc KHÔI): trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 魁 (âm chuẩn KHÔI): trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÔI (魁): trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 魁 [U+9B41 · KHÔI · kuí]: trưởng; lãnh đạo; tốt nhất; quái đản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “魁”