Tiếng Anh: monopolize; claim; arbitrarily; to dare; to rush, to charge, to venture out into the world
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “擅闯”
Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 擅闯 [THIỆN SẤM] gồm 擅 (THIỆN) + 闯 (SẤM) → nghĩa tiếng Việt: "擅 (THIỆN): độc quyền". 🦊
Phát âm "擅闯": 擅 shàn (thanh 4 (51)) → 闯 chuǎng (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

擅 (THIỆN): độc quyền; 闯 (SẤM): xông pha, dấn thân
Phồn thể: 擅闖
Hán Việt: THIỆN SẤM
Tiếng Anh: monopolize; claim; arbitrarily; to dare; to rush, to charge, to venture out into the world
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “擅闯”
Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Tập viết
Dùng trong câu
擅闯(相关词:擅长)
Cụm từ “擅闯” (THIỆN SẤM) — 擅 (THIỆN): độc quyền; 闯 (SẤM): xông pha, dấn thân; từ liên hệ: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về).

Câu 1/1
Từ “擅闯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 擅 (U+64C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Chữ THIỆN (擅): thuộc bộ THỦ (手), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 擅长 (THIỆN TRƯỜNG: sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về), 擅自 (THIỆN TỰ: tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆN: độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám; thường gặp trong ngữ cảnh: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 擅 (THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiện (擅): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 擅 (âm đọc THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám. Từ vựng thường đàm: 擅長 THIỆN TRƯỜNG (sở trường, giỏi về, thành thạo xuất sắc về); 擅自 THIỆN TỰ (tự tiện, tự ý làm bừa khi chưa được phép).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 擅 (âm chuẩn THIỆN): độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 擅 [U+64C5 · THIỆN · shàn]: độc quyền; khẳng định; tùy tiện; dám.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “擅闯”