Tiếng Anh: to swing, to sway, to rock, oscillation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇摆”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摇摆 (DAO BÀI) = 摇 (DAO: rung, lắc, đung đưa) + 摆 (BÀI: bày biện, sắp đặt, đung đưa) → đu đưa, dao động lắc lư. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "摇摆" đọc là yáo (thanh 2) + bǎi (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường
Phồn thể: 搖擺
Hán Việt: DAO BÀI
Tiếng Anh: to swing, to sway, to rock, oscillation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇摆”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Tập viết
Dùng trong câu
超高层建筑顶端安装了国际领先的数百吨级主动调谐质量阻尼器,在强台风袭击下能大幅削减大楼摇摆幅度。
Đỉnh của tòa nhà siêu cao tầng được lắp đặt thiết bị giảm chấn khối lượng điều hòa chủ động cấp hàng trăm tấn hàng đầu quốc tế, dưới đợt tấn công của bão mạnh có thể giảm thiểu vượt bậc biên độ dao động lắc lư đu đưa của tòa nhà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摇摆
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “摇摆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摇 (U+6447) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gieo mạ; gieo rắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DAO: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搖 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dao (搖): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搖 (âm đọc DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Từ vựng thường đàm: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搖 (âm chuẩn DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搖 [U+6447 · DAO · yáo]: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摇摆”