Tiếng Anh: rock and roll, rock music
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇滚”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摇滚 (DAO CỔN) = 摇 (DAO: rung, lắc, đung đưa) + 滚 (CỔN: lăn, cuộn, sôi (nước)) → nhạc rock, rock and roll. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "摇滚" đọc là yáo (thanh 2) + gǔn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhạc rock, rock and roll
Phồn thể: 搖滾
Hán Việt: DAO CỔN
Tiếng Anh: rock and roll, rock music
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摇滚”
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Tập viết
Dùng trong câu
在大型国际青年音乐节现场,具有浓厚东方民族风情的国风重金属摇滚乐将全场数万名乐迷的热情瞬间点燃。
Tại hiện trường đại nhạc hội thanh niên quốc tế quy mô lớn, dòng nhạc rock kim loại nặng phong cách dân tộc mang đậm phong vị dân tộc phương Đông đã thắp sáng bùng cháy trong tích tắc niềm đam mê của hàng vạn người hâm mộ âm nhạc trong toàn khán phòng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摇滚
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “摇滚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摇 (U+6447) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gieo mạ; gieo rắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DAO: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền; thường gặp trong ngữ cảnh: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搖 (DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dao (搖): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搖 (âm đọc DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền. Từ vựng thường đàm: 搖擺 DAO BÀI (đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường); 搖滾 DAO CỔN (nhạc rock, rock and roll); 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搖 (âm chuẩn DAO): rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搖 [U+6447 · DAO · yáo]: rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摇滚”