Tiếng Anh: to search, to look for, search
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搜索”
Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搜索 (SƯU SÁCH) = 搜 (SƯU: tìm kiếm, khảo sát) + 索 (SÁCH: sợi dây thừng, tìm kiếm, đòi hỏi) → tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "搜索" đọc là sōu (thanh 1) + suǒ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu
Phồn thể: 搜索
Hán Việt: SƯU SÁCH
Tiếng Anh: to search, to look for, search
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搜索”
Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 搜索
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “搜索” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搜 (U+641C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 搜 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: sōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát. Chữ SƯU (搜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 搜索 (SƯU SÁCH: tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƯU: tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát; thường gặp trong ngữ cảnh: 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搜 (SƯU): tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sưu (搜): tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搜 (âm đọc SƯU): tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát. Từ vựng thường đàm: 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搜 (âm chuẩn SƯU): tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƯU (搜): tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát; từ ghép thông dụng: 搜索 SƯU SÁCH (tìm kiếm, truy tìm rà soát, tìm kiếm tra cứu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搜 [U+641C · SƯU · sōu]: tìm kiếm, tìm kiếm; khảo sát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搜索”