Tiếng Anh: push, postpone; to scold, upbraid, accuse, reproach; power, capability, influence; Kangxi radical 19
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推斥力”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 推斥力 [THÔI XÍCH LỰC] gồm 推 (THÔI) + 斥 (XÍCH) + 力 (LỰC) → nghĩa tiếng Việt: "推 (THÔI): đẩy". 🦊
Phát âm "推斥力": 推 tūi (thanh 1 (55)) → 斥 chì (thanh 4 (51)) → 力 lì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

推 (THÔI): đẩy; 斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách; 力 (LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng
Phồn thể: 推斥力
Hán Việt: THÔI XÍCH LỰC
Tiếng Anh: push, postpone; to scold, upbraid, accuse, reproach; power, capability, influence; Kangxi radical 19
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推斥力”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Tập viết
Dùng trong câu
推斥力(相关词:推迟)
Cụm từ “推斥力” (THÔI XÍCH LỰC) — 推 (THÔI): đẩy; 斥 (XÍCH): mắng mỏ, quở trách, buộc tội, khiển trách; 力 (LỰC): quyền lực, năng lực, ảnh hưởng; từ liên hệ: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 推斥力
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “推斥力” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 推 (U+63A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẩy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 推 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tūi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẩy. Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔI: đẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 推 (THÔI): đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôi (推): đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 推 (âm đọc THÔI): đẩy. Từ vựng thường đàm: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 推 (âm chuẩn THÔI): đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔI (推): đẩy; từ ghép thông dụng: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 推 [U+63A8 · THÔI · tūi]: đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “推斥力”