Tiếng Anh: accuse, charge; control; system; establish; overpower; debate; discuss; discourse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “控制论”
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 控制论 [KHỐNG CHẾ LUẬN] gồm 控 (KHỐNG) + 制 (CHẾ) + 论 (LUẬN) → nghĩa tiếng Việt: "控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội". 🦊
Phát âm "控制论": 控 kòng (thanh 4 (51)) → 制 zhì (thanh 4 (51)) → 论 lún (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 论 (LUẬN): tranh luận
Phồn thể: 控制論
Hán Việt: KHỐNG CHẾ LUẬN
Tiếng Anh: accuse, charge; control; system; establish; overpower; debate; discuss; discourse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “控制论”
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Tập viết
Dùng trong câu
控制论(相关词:控制)
Cụm từ “控制论” (KHỐNG CHẾ LUẬN) — 控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; 制 (CHẾ): Chế tạo, quy định, chế độ, kiểm soát; 论 (LUẬN): tranh luận; từ liên hệ: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển).

Câu 1/1
Từ “控制论” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 控 (U+63A7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buộc tội, buộc tội; kiểm soát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 控 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: kòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐNG: buộc tội, buộc tội; kiểm soát; thường gặp trong ngữ cảnh: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 控 (KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khống (控): buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 控 (âm đọc KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát. Từ vựng thường đàm: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 控 (âm chuẩn KHỐNG): buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHỐNG (控): buộc tội, buộc tội; kiểm soát; từ ghép thông dụng: 控制 KHỐNG CHẾ (kiểm soát, khống chế, điều khiển); 遙控 DAO KHỐNG (điều khiển từ xa, viễn khiển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 控 [U+63A7 · KHỐNG · kòng]: buộc tội, buộc tội; kiểm soát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “控制论”