Tiếng Anh: find, locate; search, grope for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “探”
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 探 [THÁM] → "tìm, định vị". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "探" [tàn — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm
Phồn thể: 探
Hán Việt: THÁM
Tiếng Anh: find, locate; search, grope for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “探”
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
勘探、探测
Từ ghép chứa chữ 探: “勘探” (KHÁM THÁM — thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); “探测” (THÁM TRẮC — thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)).

Câu 1/1
Từ “探” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 探 (U+63A2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 探 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁM: tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm; thường gặp trong ngữ cảnh: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 探 (THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thám (探): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 探 (âm đọc THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm. Từ vựng thường đàm: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 探 (âm chuẩn THÁM): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁM (探): tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm; từ ghép thông dụng: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 探索 THÁM SÁCH (khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 探望 THÁM VỌNG (thăm viếng, đến thăm hỏi (người ốm, người già)); 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 探 [U+63A2 · THÁM · tàn]: tìm, định vị; tìm kiếm, mò mẫm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “探”