Tiếng Anh: mortgage loan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “按揭”
Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 按揭 [ÁN YẾT] gồm 按 (ÁN) + 揭 (YẾT) → nghĩa tiếng Việt: "vay trả góp mua nhà thế chấp". 🦊
Phát âm "按揭": 按 àn (thanh 4 (51)) → 揭 jiē (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vay trả góp mua nhà thế chấp
Phồn thể: 按揭
Hán Việt: ÁN YẾT
Tiếng Anh: mortgage loan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “按揭”
Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Tập viết
Dùng trong câu
大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。
Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.

Câu 1/1
Từ “按揭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 按 (U+6309) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt tay lên, dùng tay ấn xuống. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 按 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (9 nét) · Pinyin: àn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt tay lên, dùng tay ấn xuống. Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 按時 ÁN THỜI (đúng giờ, đúng hạn); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁN: đặt tay lên, dùng tay ấn xuống; thường gặp trong ngữ cảnh: 按時 ÁN THỜI (đúng giờ, đúng hạn); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 按 (ÁN): đặt tay lên, dùng tay ấn xuống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (按時 ÁN THỜI (đúng giờ, đúng hạn); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Án (按): đặt tay lên, dùng tay ấn xuống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 按 (âm đọc ÁN): đặt tay lên, dùng tay ấn xuống. Từ vựng thường đàm: 按時 ÁN THỜI (đúng giờ, đúng hạn); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 按 (âm chuẩn ÁN): đặt tay lên, dùng tay ấn xuống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁN (按): đặt tay lên, dùng tay ấn xuống; từ ghép thông dụng: 按時 ÁN THỜI (đúng giờ, đúng hạn); 按照 ÁN CHIẾU (dựa theo, theo đúng); 按摩 ÁN MA (mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 按 [U+6309 · ÁN · àn]: đặt tay lên, dùng tay ấn xuống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “按揭”