Tiếng Anh: property rights, title
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产权”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 产权 [SẢN QUYỀN] gồm 产 (SẢN) + 权 (QUYỀN) → nghĩa tiếng Việt: "quyền sở hữu nhà đất, sổ hồng". 🦊
Phát âm "产权": 产 chǎn (thanh 3 (214)) → 权 quán (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quyền sở hữu nhà đất, sổ hồng
Phồn thể: 產權
Hán Việt: SẢN QUYỀN
Tiếng Anh: property rights, title
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产权”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Tập viết
Dùng trong câu
办理完房屋过户手续后才能领取法定产权证书。
Sau khi làm xong thủ tục sang tên nhà đất mới có thể nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu hợp pháp.

Câu 1/1
Từ “产权” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 产 (U+4EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh ra, sinh ra, sinh ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 产 · 亠 (Bộ ĐẦU) (6 nét) · Pinyin: chǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh ra, sinh ra, sinh ra. Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢN: sinh ra, sinh ra, sinh ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 产 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sản (产): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 产 (âm đọc SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 产 (âm chuẩn SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢN (产): sinh ra, sinh ra, sinh ra; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 产 [U+4EA7 · SẢN · chǎn]: sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “产权”