Tiếng Anh: washing machine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洗衣机”
Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền.
Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洗衣机 (TẨY Y CƠ) = 洗 (TẨY: rửa, giặt) + 衣 (Y: quần áo, trang phục, y phục) + 机 (CƠ: máy móc) → máy giặt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "洗衣机" đọc là xǐ (thanh 3) + yī (thanh 1) + jī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

máy giặt
Phồn thể: 洗衣機
Hán Việt: TẨY Y CƠ
Tiếng Anh: washing machine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洗衣机”
Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền.
Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.
Tập viết
Dùng trong câu
我需要一台洗衣机。
Tôi cần một chiếc máy giặt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 洗衣机
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “洗衣机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洗 (U+6D17) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rửa, giặt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 洗 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: xǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rửa, giặt. Chữ TẨY (洗) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵 - dòng nước) ở bên trái biểu ý và chữ TIÊN (先 - bàn chân bước đi phía trước) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dùng nước sạch để rửa chân trước khi bước lên thềm nhà hoặc chiếu ngồi thời cổ đại. Về sau, chữ TẨY (洗) mở rộng để chỉ mọi hành động rửa sạch, giặt giũ quần áo, tắm gội và gột rửa tâm hồn khỏi những bụi bặm, ưu phiền. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẨY: rửa, giặt; thường gặp trong ngữ cảnh: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洗 (TẨY): rửa, giặt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tẩy (洗): rửa, giặt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洗 (âm đọc TẨY): rửa, giặt. Từ vựng thường đàm: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洗 (âm chuẩn TẨY): rửa, giặt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẨY (洗): rửa, giặt; từ ghép thông dụng: 洗手間 TẨY THỦ GIAN (nhà vệ sinh); 洗澡 TẨY TÁO (tắm, đi tắm); 洗衣機 TẨY Y CƠ (máy giặt); 洗塵 TẨY TRẦN (Tẩy trần); 洗穢 TẨY UẾ (Tẩy uế); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Cách diện tẩy tâm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洗 [U+6D17 · TẨY · xǐ]: rửa, giặt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洗衣机”