Tiếng Anh: to buy a house or apartment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “买房”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 买房 [MÃI PHÒNG] gồm 买 (MÃI) + 房 (PHÒNG) → nghĩa tiếng Việt: "mua nhà". 🦊
Phát âm "买房": 买 mǎi (thanh 3 (214)) → 房 fáng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mua nhà
Phồn thể: 買房
Hán Việt: MÃI PHÒNG
Tiếng Anh: to buy a house or apartment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “买房”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
年轻夫妇辛勤打拼多年终于实现了在城市买房的心愿。
Đôi vợ chồng trẻ nỗ lực phấn đấu nhiều năm cuối cùng đã thực hiện được ước mơ mua nhà.

Câu 1/1
Từ “买房” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 买 (U+4E70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 买 · 乙 (Bộ ẤT) (6 nét) · Pinyin: mǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mua. Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃI: mua; thường gặp trong ngữ cảnh: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 买 (MÃI): mua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãi (买): mua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 买 (âm đọc MÃI): mua. Từ vựng thường đàm: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 买 (âm chuẩn MÃI): mua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃI (买): mua; từ ghép thông dụng: 買名 MÃI DANH (Mãi danh); 買婬 MÃI DÂM (Mãi dâm); 買路 MÃI LỘ (Mãi lộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 买 [U+4E70 · MÃI · mǎi]: mua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “买房”