Tiếng Anh: apartment layout, floor plan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户型”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 户型 [HỘ HÌNH] gồm 户 (HỘ) + 型 (HÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "thiết kế mặt bằng căn hộ". 🦊
Phát âm "户型": 户 hù (thanh 4 (51)) → 型 xíng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thiết kế mặt bằng căn hộ
Phồn thể: 戶型
Hán Việt: HỘ HÌNH
Tiếng Anh: apartment layout, floor plan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “户型”
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
这个南北通透采光充足的户型设计非常受欢迎。
Thiết kế căn hộ thông gió bắc nam tràn ngập ánh sáng này rất được ưa chuộng.

Câu 1/1
Từ “户型” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 户 (U+6237) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cửa; gia đình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 户 · 户 (Bộ HỘ) (4 nét) · Pinyin: hù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cửa; gia đình. Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỘ: cửa; gia đình; thường gặp trong ngữ cảnh: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 户 (HỘ): cửa; gia đình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hộ (户): cửa; gia đình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 户 (âm đọc HỘ): cửa; gia đình. Từ vựng thường đàm: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 户 (âm chuẩn HỘ): cửa; gia đình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỘ (户): cửa; gia đình; từ ghép thông dụng: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)); 家喻戶曉 GIA DỤ HỘ HIỂU (nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn); 客戶 KHÁCH HỘ (khách hàng, đối tác khách hàng); 用戶 DỤNG HỘ (người dùng, khách hàng người sử dụng dịch vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 户 [U+6237 · HỘ · hù]: cửa; gia đình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “户型”