Tiếng Anh: wholesale, to sell wholesale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批发”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 批发 (PHÊ PHÁT) = 批 (PHÊ: lô, đợt, chuyến (hàng) + 发 (PHÁT: gửi, phát, phát ra) → bán buôn, bán sỉ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "批发" đọc là pī (thanh 1) + fā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bán buôn, bán sỉ
Phồn thể: 批發
Hán Việt: PHÊ PHÁT
Tiếng Anh: wholesale, to sell wholesale
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “批发”
Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Tập viết
Dùng trong câu
这家市场不仅提供零售服务,同时也承接各类日用百货的批发业务。
Khu chợ này không chỉ cung cấp dịch vụ bán lẻ mà đồng thời còn nhận kinh doanh bán buôn các loại bách hóa hàng ngày.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 批发
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “批发” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 批 (U+6279) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 批 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: pī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÊ: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; thường gặp trong ngữ cảnh: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 批 (PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phê (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 批 (âm đọc PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình. Từ vựng thường đàm: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 批 (âm chuẩn PHÊ): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÊ (批): lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình; từ ghép thông dụng: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 批發 PHÊ PHÁT (bán buôn, bán sỉ); 批判 PHÊ PHÁN (phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 批 [U+6279 · PHÊ · pī]: lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “批发”