Tiếng Anh: stupid, doltish, foolish; fair, equitable; public; duke; change place, shift; move about; mountain, hill, peak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愚公移山”
Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 愚公移山 (NGU CÔNG DI SƠN) = 愚 (NGU: ngu ngốc, ngốc nghếch) + 公 (CÔNG: chung, công cộng, công bằng) + 移 (DI: đổi chỗ, di chuyển về) + 山 (SƠN: ngọn núi) → 愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "愚公移山" đọc là yú (thanh 2) + gōng (thanh 1) + yí (thanh 2) + shān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; 公 (CÔNG): Chung, công cộng, công bằng, minh bạch, vô tư; 移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ; 山 (SƠN): Ngọn núi, rặng núi cao sừng sững uy nghiêm che chắn bão giông.
Phồn thể: 愚公移山
Hán Việt: NGU CÔNG DI SƠN
Tiếng Anh: stupid, doltish, foolish; fair, equitable; public; duke; change place, shift; move about; mountain, hill, peak
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愚公移山”
Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Tập viết
Dùng trong câu
“愚公移山”是汉语中常用的词汇表达。
“愚公移山” (NGU CÔNG DI SƠN) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 愚公移山
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “愚公移山” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 愚 (U+611A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 愚 · 心 (Bộ TÂM) (13 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Chữ NGU (愚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 愚蠢 (NGU XUẨN: ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch), 愚昧 (NGU MUỘI: ngu muội, u mê tăm tối dốt nát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGU: ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; thường gặp trong ngữ cảnh: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 愚 (NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngu (愚): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 愚 (âm đọc NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch. Từ vựng thường đàm: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 愚 (âm chuẩn NGU): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGU (愚): ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch; từ ghép thông dụng: 愚蠢 NGU XUẨN (ngu xuẩn, dại dột ngốc nghếch); 愚昧 NGU MUỘI (ngu muội, u mê tăm tối dốt nát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 愚 [U+611A · NGU · yú]: ngu ngốc, ngốc nghếch, ngốc nghếch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “愚公移山”