Tiếng Anh: bad habit, vice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “恶” có 3 cách đọc cực kỳ quan trọng: đọc là “è” (ÁC) khi chỉ “cái ác, độc ác, tồi tệ (恶劣 èliè)”; đọc là “wù” (Ố) khi là động từ chỉ thái độ “căm ghét, chán ghét (厌恶 yànwù, 可恶 kěwù)”; đọc là “ě” trong từ 恶心 (ěxin - buồn nôn, kinh tởm).
ác, xấu xa, tàn ác; khắc nghiệt, tồi tệ (恶劣); dữ tợn (凶恶)
VD: 恶劣 (è liè), 恶化 (è huà), 凶恶 (xiōng è)
ghét, chán ghét, đáng ghét
VD: 厌恶 (yàn wù), 可恶 (kě wù), 好恶 (hào wù)
buồn nôn, lợm giọng; làm người khác thấy kinh tởm (trong 恶心)
VD: 恶心 (ě xin)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恶习”
Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恶习 [ÁC TẬP] gồm 恶 (ÁC) + 习 (TẬP) → nghĩa tiếng Việt: "tật xấu thói hư". 🦊
Phát âm "恶习" [èxí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tật xấu thói hư
Phồn thể: 惡習
Hán Việt: ÁC TẬP
Tiếng Anh: bad habit, vice
Chữ “恶” có 3 cách đọc cực kỳ quan trọng: đọc là “è” (ÁC) khi chỉ “cái ác, độc ác, tồi tệ (恶劣 èliè)”; đọc là “wù” (Ố) khi là động từ chỉ thái độ “căm ghét, chán ghét (厌恶 yànwù, 可恶 kěwù)”; đọc là “ě” trong từ 恶心 (ěxin - buồn nôn, kinh tởm).
ác, xấu xa, tàn ác; khắc nghiệt, tồi tệ (恶劣); dữ tợn (凶恶)
VD: 恶劣 (è liè), 恶化 (è huà), 凶恶 (xiōng è)
ghét, chán ghét, đáng ghét
VD: 厌恶 (yàn wù), 可恶 (kě wù), 好恶 (hào wù)
buồn nôn, lợm giọng; làm người khác thấy kinh tởm (trong 恶心)
VD: 恶心 (ě xin)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恶习”
Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 恶习
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “恶习” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恶 (U+6076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ác tâm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁC: xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám; thường gặp trong ngữ cảnh: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恶 (ÁC): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ác (恶): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恶 (âm đọc ÁC): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám. Từ vựng thường đàm: 惡劣 ÁC LIỆT (khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa); 醜惡 SỬU ÁC (xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác); 噁心 Ổ TÂM (buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi); 惡化 ÁC HÓA (xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu); 可惡 KHẢ Ố (đáng ghét, đáng giận, đáng căm hận); 兇惡 HUNG ÁC (hung ác, tàn bạo dữ dằn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恶 (âm chuẩn ÁC): xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoen ố
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恶 [U+6076 · ÁC · èxí]: xấu xa, xấu xa, xấu xa, hôi hám.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恶习”