Tiếng Anh: constant, regular, persistent; a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard); border, boundary, juncture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恒星际”
Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.
Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 恒星际 [HẰNG TINH TẾ] gồm 恒 (HẰNG) + 星 (TINH) + 际 (TẾ) → nghĩa tiếng Việt: "恒 (HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.". 🦊
Phát âm "恒星际": 恒 héng (thanh 2 (35)) → 星 xīng (thanh 1 (55)) → 际 jì (thanh 4 (51)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

恒 (HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.; 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.; 际 (TẾ): biên giới, ranh giới, điểm nối
Phồn thể: 恆星際
Hán Việt: HẰNG TINH TẾ
Tiếng Anh: constant, regular, persistent; a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard); border, boundary, juncture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “恒星际”
Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn.
Trái tim ôm trọn đất trời Trăng sao chuyển dịch trọn đời chẳng lay. Bên TÂM (忄) chữ TUYÊN (亘) vững bền, Chữ HẰNG (恒) kiên định làm nên nghiệp dày.
Tập viết
Dùng trong câu
恒星际(相关词:永恒)
Cụm từ “恒星际” (HẰNG TINH TẾ) — 恒 (HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.; 星 (TINH): Ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm.; 际 (TẾ): biên giới, ranh giới, điểm nối; từ liên hệ: 永恒 (VĨNH HẰNG: vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn).

Câu 1/1
Từ “恒星际” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 恒 (U+6052) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi. [Giản thể: 恒 ⇄ Phồn thể: 恆 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: héng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi. Chữ HẰNG (恒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Tuyên (亘 - dải mặt trăng/mặt trời xoay vần giữa trời đất). Người có tâm hằng là người giữ tấm lòng son sắt trước sau như một, bền bỉ qua năm tháng như nhật nguyệt tuần hoàn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 永恆 VĨNH HẰNG (vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn); 恆心 HẰNG TÂM (Lòng kiên trì nhẫn nại bền bỉ); 持之以恆 TRÌ CHI DĨ HẰNG (Kiên trì bền bỉ đến cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẰNG: bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 永恆 VĨNH HẰNG (vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn); 恆心 HẰNG TÂM (Lòng kiên trì nhẫn nại bền bỉ); 持之以恆 TRÌ CHI DĨ HẰNG (Kiên trì bền bỉ đến cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恆 (HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (永恆 VĨNH HẰNG (vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn); 恆心 HẰNG TÂM (Lòng kiên trì nhẫn nại bền bỉ); 持之以恆 TRÌ CHI DĨ HẰNG (Kiên trì bền bỉ đến cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hằng (恆): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恆 (âm đọc HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi. Từ vựng thường đàm: 永恆 VĨNH HẰNG (vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn); 恆心 HẰNG TÂM (Lòng kiên trì nhẫn nại bền bỉ); 持之以恆 TRÌ CHI DĨ HẰNG (Kiên trì bền bỉ đến cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恆 (âm chuẩn HẰNG): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẰNG (恆): Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi; từ ghép thông dụng: 永恆 VĨNH HẰNG (vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn); 恆心 HẰNG TÂM (Lòng kiên trì nhẫn nại bền bỉ); 持之以恆 TRÌ CHI DĨ HẰNG (Kiên trì bền bỉ đến cùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恆 [U+6052 · HẰNG · héng]: Bền bỉ, vĩnh hằng, kiên trì không thay đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “恒星际”