Tiếng Anh: microscopic, micro, micro-level
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “微观”
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 微观 (VI QUAN) = 微 (VI: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường) + 观 (QUAN: nhìn, quan sát, xem) → vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "微观" đọc là wēi (thanh 1) + guān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử
Phồn thể: 微觀
Hán Việt: VI QUAN
Tiếng Anh: microscopic, micro, micro-level
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “微观”
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
Tập viết
Dùng trong câu
我国自主研制的高能同步辐射光源(HEPS)能够提供超高亮度的硬X射线,精准解析物质内部原子级微观物理结构。
Nguồn bức xạ đồng bộ năng lượng cao (HEPS) do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo có thể cung cấp tia X cứng có độ sáng siêu cao, giải mã chuẩn xác cấu trúc vật lý vi mô cấp độ nguyên tử bên trong vật chất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 微观
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “微观” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 微 (U+5FAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 微 · 彳 (Bộ XÍCH) (13 nét) · Pinyin: wēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VI: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường; thường gặp trong ngữ cảnh: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 微 (VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vi (微): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 微 (âm đọc VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường. Từ vựng thường đàm: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 微 (âm chuẩn VI): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VI (微): nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường; từ ghép thông dụng: 稍微 SẢO VI (hơi, một chút, đôi chút); 微笑 VI TIẾU (mỉm cười, nụ cười mỉm); 略微 LƯỢC VI (hơi, một chút, hơi một tí); 微不足道 VI BẤT TÚC ĐẠO (nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm); 微觀 VI QUAN (vi mô, thế giới vi mô hạ nguyên tử); 無微不至 VÔ VI BẤT CHÍ (chu đáo tỉ mỉ từng li từng tí, ân cần hết lòng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 微 [U+5FAE · VI · wēi]: nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “微观”