Tiếng Anh: in a moment, in a little while, later
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “待会儿”
Chữ ĐÃI (待): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 对待 (ĐỐI ĐÃI: đối đãi, đối xử, đối diện với), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 待会儿 [ĐÃI HỘI NHI] gồm 待 (ĐÃI) + 会 (HỘI) + 儿 (NHI) → nghĩa tiếng Việt: "lát nữa, chốc nữa, một lát nữa". 🦊
Phát âm "待会儿" [dàihuǐr — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lát nữa, chốc nữa, một lát nữa
Phồn thể: 待會兒
Hán Việt: ĐÃI HỘI NHI
Tiếng Anh: in a moment, in a little while, later
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “待会儿”
Chữ ĐÃI (待): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 对待 (ĐỐI ĐÃI: đối đãi, đối xử, đối diện với), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp).
Tập viết
Dùng trong câu
总工程师对现场骨干叮嘱道:“各系统抓紧完成最后的参数校验,待会儿准时启动点火倒计时!”
Vị tổng công trình sư căn dặn các cán bộ nòng cốt tại hiện trường: 'Các hệ thống khẩn trương hoàn thành việc kiểm tra đối chiếu tham số cuối cùng, lát nữa một lát nữa sẽ đúng giờ khởi động đếm ngược điểm hỏa!'

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 待会儿
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “待会儿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 待 (U+5F85) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 待 · 彳 (Bộ XÍCH) (9 nét) · Pinyin: dàihuǐr].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã. Chữ ĐÃI (待): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 等待 (ĐẲNG ĐÃI: chờ đợi, đón đợi), 对待 (ĐỐI ĐÃI: đối đãi, đối xử, đối diện với), 接待 (TIẾP ĐÃI: tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 待遇 ĐÃI NGỘ (đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương); 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 對待 ĐỐI ĐÃI (đối đãi, đối xử, đối diện với); 接待 TIẾP ĐÃI (tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 招待 CHIÊU ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÃI: đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã; thường gặp trong ngữ cảnh: 待遇 ĐÃI NGỘ (đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương); 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 對待 ĐỐI ĐÃI (đối đãi, đối xử, đối diện với); 接待 TIẾP ĐÃI (tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 招待 CHIÊU ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 待 (ĐÃI): đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (待遇 ĐÃI NGỘ (đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương); 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 對待 ĐỐI ĐÃI (đối đãi, đối xử, đối diện với); 接待 TIẾP ĐÃI (tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 招待 CHIÊU ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đãi (待): đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 待 (âm đọc ĐÃI): đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã. Từ vựng thường đàm: 待遇 ĐÃI NGỘ (đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương); 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 對待 ĐỐI ĐÃI (đối đãi, đối xử, đối diện với); 接待 TIẾP ĐÃI (tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 招待 CHIÊU ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 待 (âm chuẩn ĐÃI): đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÃI (待): đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã; từ ghép thông dụng: 待遇 ĐÃI NGỘ (đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương); 等待 ĐẲNG ĐÃI (chờ đợi, đón đợi); 對待 ĐỐI ĐÃI (đối đãi, đối xử, đối diện với); 接待 TIẾP ĐÃI (tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 招待 CHIÊU ĐÃI (chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 待 [U+5F85 · ĐÃI · dàihuǐr]: đãi, giải trí, tiếp nhận; chờ đã.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “待会儿”