Tiếng Anh: powerful, formidable, mighty, strong
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “强” đối chiếu rất rõ với âm Hán Việt: đọc thanh 2 “qiáng” (CƯỜNG) khi mang nghĩa “mạnh mẽ, kiên cường, cường điệu”; đọc thanh 3 “qiǎng” (CƯỠNG) khi mang nghĩa “miễn cưỡng, cưỡng bức, ép buộc”; đọc thanh 4 “jiàng” khi tính tình “bướng bỉnh (倔强)”.
mạnh, hùng mạnh, kiên cường, tốt hơn
VD: 坚强 (jiān qiáng), 强调 (qiáng diào), 强烈 (qiáng liè)
ép buộc, cưỡng ép (强迫); miễn cưỡng, gượng gạo (勉强)
VD: 勉强 (miǎn qiǎng), 强迫 (qiǎng pò), 强求 (qiǎng qiú)
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “强大”
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 强大 [CƯỜNG ĐẠI] gồm 强 (CƯỜNG) + 大 (ĐẠI) → nghĩa tiếng Việt: "hùng mạnh, to lớn mạnh mẽ". 🦊
Phát âm "强大" [qiángdà — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hùng mạnh, to lớn mạnh mẽ
Phồn thể: 強大
Hán Việt: CƯỜNG ĐẠI
Tiếng Anh: powerful, formidable, mighty, strong
Chữ “强” đối chiếu rất rõ với âm Hán Việt: đọc thanh 2 “qiáng” (CƯỜNG) khi mang nghĩa “mạnh mẽ, kiên cường, cường điệu”; đọc thanh 3 “qiǎng” (CƯỠNG) khi mang nghĩa “miễn cưỡng, cưỡng bức, ép buộc”; đọc thanh 4 “jiàng” khi tính tình “bướng bỉnh (倔强)”.
mạnh, hùng mạnh, kiên cường, tốt hơn
VD: 坚强 (jiān qiáng), 强调 (qiáng diào), 强烈 (qiáng liè)
ép buộc, cưỡng ép (强迫); miễn cưỡng, gượng gạo (勉强)
VD: 勉强 (miǎn qiǎng), 强迫 (qiǎng pò), 强求 (qiǎng qiú)
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “强大”
Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng).
Tập viết
Dùng trong câu
强大的综合国力与高水平科技自立自强,是我们从容应对一切外部风险挑战的最大底气与坚实后盾。
Năng lực tổng thể quốc gia hùng mạnh to lớn cùng sự tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao là điểm tựa vững chắc và sự tự tin lớn nhất để chúng ta ung dung ứng phó với mọi rủi ro thách thức từ bên ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 强大
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “强大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 强 (U+5F3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Chữ CƯỜNG (强, phồn thể: 強): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 口 (KHẨU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 坚强 (KIÊN CƯỜNG: kiên cường, bất khuất, vững vàng), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật), 强烈 (CƯỜNG LIỆT: mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt), 勉强 (MIỄN CƯỜNG: miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
gương mẫu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 強 (CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cường (強): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 強 (âm đọc CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng. Từ vựng thường đàm: 堅強 KIÊN CƯỜNG (kiên cường, bất khuất, vững vàng); 強調 CƯỜNG ĐIỆU (nhấn mạnh, nêu bật); 強烈 CƯỜNG LIỆT (mãnh liệt, mạnh mẽ, gay gắt); 勉強 MIỄN CƯỜNG (miễn cưỡng, gượng gạo; gắng gượng); 強制 CƯỜNG CHẾ (cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật); 強迫 CƯỜNG BÁCH (cưỡng bức, ép buộc, bắt buộc khiên cưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 強 (âm chuẩn CƯỜNG): mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn dở
gọn gàng
gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng ngùng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 強 [U+5F3A · CƯỜNG · qiángdà]: mạnh mẽ, mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “强大”