Tiếng Anh: small, little; intelligent, clever, bright; bright, light, brilliant; clear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小聪明”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 小聪明 [TIỂU THÔNG MINH] gồm 小 (TIỂU) + 聪 (THÔNG) + 明 (MINH) → nghĩa tiếng Việt: "小 (TIỂU): nhỏ, bé". 🦊
Phát âm "小聪明": 小 xiǎo (thanh 3 (214)) → 聪 cōng (thanh 1 (55)) → 明 míng (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

小 (TIỂU): nhỏ, bé; 聪 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.; 明 (MINH): Sáng rõ, quang minh, thông minh, minh bạch, ngày mai.
Phồn thể: 小聰明
Hán Việt: TIỂU THÔNG MINH
Tiếng Anh: small, little; intelligent, clever, bright; bright, light, brilliant; clear
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小聪明”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Tập viết
Dùng trong câu
小聪明(相关词:小姐)
Cụm từ “小聪明” (TIỂU THÔNG MINH) — 小 (TIỂU): nhỏ, bé; 聪 (THÔNG): Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.; 明 (MINH): Sáng rõ, quang minh, thông minh, minh bạch, ngày mai.; từ liên hệ: 小姐 (TIỂU TỶ: cô, cô gái).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 小聪明
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Vui sướng vì được như ý. Chia sẻ niềm vui với người khác.
“Mảng (mắng) [nghe] Bụt thửa thốt, đều cả vui mừng.”
Vui sướng vì được như ý. Chia sẻ niềm vui với người khác.
“Vượn mừng hủ hỉ, làm bạn cùng ta.”
Từ “小聪明” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 小 (U+5C0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ, bé. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 小 · 小 (Bộ TIỂU) (3 nét) · Pinyin: xiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ, bé. Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỂU: nhỏ, bé; thường gặp trong ngữ cảnh: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 小 (TIỂU): nhỏ, bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiểu (小): nhỏ, bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 小 (âm đọc TIỂU): nhỏ, bé. Từ vựng thường đàm: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 小 (âm chuẩn TIỂU): nhỏ, bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỂU (小): nhỏ, bé; từ ghép thông dụng: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 小 [U+5C0F · TIỂU · xiǎo]: nhỏ, bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “小聪明”