Tiếng Anh: shooting, to shoot, marksmanship
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “射击”
Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 射击 (XẠ KÍCH) = 射 (XẠ: bắn, phóng ra, phát ra) + 击 (KÍCH: đánh, tấn công, chiến đấu) → bắn súng, xạ kích. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "射击" đọc là shè (thanh 4) + jī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bắn súng, xạ kích
Phồn thể: 射擊
Hán Việt: XẠ KÍCH
Tiếng Anh: shooting, to shoot, marksmanship
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “射击”
Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界级射击锦标赛十米气步枪决赛中,年轻选手屏息凝神、最后一枪沉着命中十点九环斩获金牌。
Trong trận chung kết súng trường hơi 10 mét giải vô địch bắn súng thế giới, vận động viên trẻ nín thở tập trung, phát bắn cuối cùng điềm tĩnh bắn trúng 10,9 điểm giành huy chương vàng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 射击
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “射击” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 射 (U+5C04) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắn, phóng ra, phát ra, phát ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 射 · 身 (Bộ THÂN) (10 nét) · Pinyin: shè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắn, phóng ra, phát ra, phát ra. Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 發射 PHÁT XẠ (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)); 反射 PHẢN XẠ (phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)); 放射 PHÓNG XẠ (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ); 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XẠ: bắn, phóng ra, phát ra, phát ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 發射 PHÁT XẠ (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)); 反射 PHẢN XẠ (phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)); 放射 PHÓNG XẠ (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ); 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 射 (XẠ): bắn, phóng ra, phát ra, phát ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 發射 PHÁT XẠ (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)); 反射 PHẢN XẠ (phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)); 放射 PHÓNG XẠ (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ); 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xạ (射): bắn, phóng ra, phát ra, phát ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 射 (âm đọc XẠ): bắn, phóng ra, phát ra, phát ra. Từ vựng thường đàm: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 發射 PHÁT XẠ (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)); 反射 PHẢN XẠ (phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)); 放射 PHÓNG XẠ (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ); 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 射 (âm chuẩn XẠ): bắn, phóng ra, phát ra, phát ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XẠ (射): bắn, phóng ra, phát ra, phát ra; từ ghép thông dụng: 射擊 XẠ KÍCH (bắn súng, xạ kích); 發射 PHÁT XẠ (phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)); 反射 PHẢN XẠ (phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)); 放射 PHÓNG XẠ (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ); 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 射 [U+5C04 · XẠ · shè]: bắn, phóng ra, phát ra, phát ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “射击”