Tiếng Anh: facilities, infrastructure, installation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设施”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 设施 (THIẾT THI) = 设 (THIẾT: xây dựng, thành lập, trưng bày) + 施 (THI: cấp, ban cho, đưa cho) → cơ sở vật chất, công trình hạ tầng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "设施" đọc là shè (thanh 4) + shī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cơ sở vật chất, công trình hạ tầng
Phồn thể: 設施
Hán Việt: THIẾT THI
Tiếng Anh: facilities, infrastructure, installation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设施”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Tập viết
Dùng trong câu
加快推进充电桩、加氢站以及智慧能源管网等新型基础设施建设,能够有力支撑绿色低碳出行。
Đẩy nhanh tiến độ xây dựng các công trình hạ tầng mới như trạm sạc điện, trạm tiếp hydro và mạng lưới ống năng lượng thông minh có thể hỗ trợ đắc lực cho giao thông xanh giảm phát thải.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 设施
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “设施” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 设 (U+8BBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thết khách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng; thành lập; trưng bày. Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thết đãi, thết tiệc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 設 (THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (設): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 設 (âm đọc THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Từ vựng thường đàm: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 設 (âm chuẩn THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiết kế, kiến thiết
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 設 [U+8BBE · THIẾT · shè]: xây dựng; thành lập; trưng bày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “设施”