Tiếng Anh: appropriate, proper, suitable, well-arranged
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妥当”
Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất.
Trên là bộ TRẢO bàn tay nâng, Dưới là người NỮ ngồi yên phần. Dịu dàng vỗ về cho êm ấm, Mọi việc chu toàn chẳng băn khoăn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妥当 (THOẢ ĐƯƠNG) = 妥 (THOẢ: thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn) + 当 (ĐƯƠNG: làm (nghề), khi, lúc (thời gian)) → thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "妥当" đọc là tuǒ (thanh 3) + dang (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác
Phồn thể: 妥當
Hán Việt: THOẢ ĐƯƠNG
Tiếng Anh: appropriate, proper, suitable, well-arranged
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妥当”
Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất.
Trên là bộ TRẢO bàn tay nâng, Dưới là người NỮ ngồi yên phần. Dịu dàng vỗ về cho êm ấm, Mọi việc chu toàn chẳng băn khoăn.
Tập viết
Dùng trong câu
在组织实施空间站大型科学实验载荷交会对接任务前,指挥部对各项飞行控制程序与应急预案做了极其周密妥当的安排。
Trước khi tổ chức thực thi nhiệm vụ ghép nối tiếp cận tải trọng thực nghiệm khoa học cỡ lớn của trạm vũ trụ, sở chỉ huy đã sắp xếp vô cùng chu đáo ổn thỏa và chặt chẽ đối với các phương án khẩn cấp dự phòng và quy trình điều khiển bay.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 妥当
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “妥当” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妥 (U+59A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 妥 · 爫 (Bộ TRẢO) (7 nét) · Pinyin: tuǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOẢ: thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妥 (THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoả (妥): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妥 (âm đọc THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Từ vựng thường đàm: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妥 (âm chuẩn THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOẢ (妥): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp; từ ghép thông dụng: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妥 [U+59A5 · THOẢ · tuǒ]: Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妥当”