Tiếng Anh: pattern, model, type; law; mold; manner, bearing, attitude
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “型态”
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 型态 [HÌNH THÁI] gồm 型 (HÌNH) + 态 (THÁI) → nghĩa tiếng Việt: "型 (HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng". 🦊
Phát âm "型态": 型 xíng (thanh 2 (35)) → 态 tài (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

型 (HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; 态 (THÁI): cách, thái độ, thái độ
Phồn thể: 型態
Hán Việt: HÌNH THÁI
Tiếng Anh: pattern, model, type; law; mold; manner, bearing, attitude
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “型态”
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Tập viết
Dùng trong câu
型态(相关词:大型)
Cụm từ “型态” (HÌNH THÁI) — 型 (HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; 态 (THÁI): cách, thái độ, thái độ; từ liên hệ: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn).

Câu 1/1
Từ “型态” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 型 (U+578B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 型 · 廾 (Bộ CỦNG) (9 nét) · Pinyin: xíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÌNH: mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 型 (HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hình (型): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 型 (âm đọc HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn. Từ vựng thường đàm: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 型 (âm chuẩn HÌNH): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÌNH (型): mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn; từ ghép thông dụng: 大型 ĐẠI HÌNH (quy mô lớn, cỡ lớn); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình); 模型 MÔ HÌNH (mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)); 造型 TẠO HÌNH (tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 型 [U+578B · HÌNH · xíng]: mẫu mã, mẫu mã, kiểu dáng; pháp luật; khuôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “型态”