Tiếng Anh: to envelop, to shroud, to cover, to hover over
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笼罩”
Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 笼罩 (LUNG TRÁO) = 笼 (LUNG: lồng, giỏ hình lồng) + 罩 (TRÁO: giỏ để bắt cá, che) → bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "笼罩" đọc là lǒng (thanh 3) + zhào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)
Phồn thể: 籠罩
Hán Việt: LUNG TRÁO
Tiếng Anh: to envelop, to shroud, to cover, to hover over
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笼罩”
Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Tập viết
Dùng trong câu
清晨,薄如轻纱的晨雾笼罩着桂林山水,青山绿水在青翠秀丽的云雾中若隐若现、美如仙境。
Sáng sớm, làn sương mai mỏng như tấm lụa the bao trùm lấy non nước Quế Lâm, non xanh nước biếc ẩn hiện mờ ảo giữa làn mây mù tươi biếc diễm lệ, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 笼罩
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “笼罩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笼 (U+7B3C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lồng chim
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lồng; giỏ hình lồng. Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 燈籠 ĐĂNG LUNG (đèn lồng, lồng đèn); 籠罩 LUNG TRÁO (bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 籠 (LUNG): lồng; giỏ hình lồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (燈籠 ĐĂNG LUNG (đèn lồng, lồng đèn); 籠罩 LUNG TRÁO (bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lung (籠): lồng; giỏ hình lồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 籠 (âm đọc LUNG): lồng; giỏ hình lồng. Từ vựng thường đàm: 燈籠 ĐĂNG LUNG (đèn lồng, lồng đèn); 籠罩 LUNG TRÁO (bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 籠 (âm chuẩn LUNG): lồng; giỏ hình lồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笼罩”