Tiếng Anh: ground, floor, earth's surface
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “地面”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 地面 [ĐỊA DIỆN] gồm 地 (ĐỊA) + 面 (DIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "mặt đất, mặt sàn, mặt phẳng đất". 🦊
Phát âm "地面" [dìmiàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mặt đất, mặt sàn, mặt phẳng đất
Phồn thể: 地面
Hán Việt: ĐỊA DIỆN
Tiếng Anh: ground, floor, earth's surface
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “地面”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。
Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 地面
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Từ “地面” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 地 (U+5730) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 地 · 土 (Bộ THỔ) (6 nét) · Pinyin: dìmiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
Thầy địa lý xem đất cát.
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Giặt gịa (gỵa|dịa): Như 至 gịa
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊA: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); thường gặp trong ngữ cảnh: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 地 (ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Địa (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 地 (âm đọc ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走). Từ vựng thường đàm: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 地 (âm chuẩn ĐỊA): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊA (地): một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走); từ ghép thông dụng: 地方 ĐỊA PHƯƠNG (địa phương, nơi, chỗ, vùng); 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 地址 ĐỊA CHỈ (địa chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 地 [U+5730 · ĐỊA · dìmiàn]: một cách... (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “地面”