Tiếng Anh: to back up (a car), to reverse a vehicle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒车”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倒车 [ĐẢO XA] gồm 倒 (ĐẢO) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "lùi xe, de xe". 🦊
Phát âm "倒车" [dàochē — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lùi xe, de xe; đổi chuyến xe (dǎochē)
Phồn thể: 倒車
Hán Việt: ĐẢO XA
Tiếng Anh: to back up (a car), to reverse a vehicle
Chữ “倒” đọc thanh 3 “dǎo” khi vật đứng thẳng bị “ngã xuống, đổ sập, phá sản, xui xẻo”; đọc thanh 4 “dào” khi chủ động “rót nước, đổ rác, treo ngược, lùi xe” hoặc làm phó từ chỉ sự “ngược lại”.
ngã, đổ, sụp đổ; phá sản (倒闭); đổi chuyến; xui xẻo (倒霉)
VD: 摔倒 (shuāi dǎo), 倒霉 (dǎo méi), 倒闭 (dǎo bì)
rót (trà, nước), đổ (rác); lộn ngược, lùi lại; trái lại, ngược lại
VD: 倒茶 (dào chá), 倒水 (dào shuǐ), 反倒 (fǎn dào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倒车”
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Tập viết
Dùng trong câu
新能源智能汽车配备的超高清全景环视与全自动泊车系统,让新手司机在狭窄车位倒车入库时从容自如。
Hệ thống đỗ xe tự động hoàn toàn và quan sát toàn cảnh siêu nét trang bị trên xe ô tô thông minh năng lượng mới giúp tài xế mới khi lùi xe de xe vào gara ở vị trí đỗ hẹp có thể ung dung tự tại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倒车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “倒车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倒 (U+5012) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đả đảo; đảo điên, lảo đảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổ. Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢO: đổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倒 (ĐẢO): đổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (倒): đổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倒 (âm đọc ĐẢO): đổ. Từ vựng thường đàm: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倒 (âm chuẩn ĐẢO): đổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢO (倒): đổ; từ ghép thông dụng: 倒黴 ĐẢO MÔI (đen đủi, xui xẻo, bất hạnh); 倒閉 ĐẢO BẾ (phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)); 顛倒 ĐIÊN ĐẢO (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)); 反倒 PHẢN ĐẢO (ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倒 [U+5012 · ĐẢO · dàochē]: đổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倒车”