Tiếng Anh: picture, image, photo
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图片”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 图片 [ĐỒ PHIẾN] gồm 图 (ĐỒ) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "hình ảnh, bức ảnh tư liệu". 🦊
Phát âm "图片" [túpiàn — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

hình ảnh, bức ảnh tư liệu
Phồn thể: 圖片
Hán Việt: ĐỒ PHIẾN
Tiếng Anh: picture, image, photo
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图片”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Tập viết
Dùng trong câu
这组由深空天文望远镜传回的高清遥感科学图片,清晰揭示了远古星系演变的壮观细节。
Bộ hình ảnh bức ảnh khoa học viễn thám độ nét cao do kính viễn vọng thiên văn không gian sâu truyền về này đã hé lộ rõ ràng các chi tiết hùng vĩ về sự tiến hóa của các tinh hệ cổ xưa.

Câu 1/1
Từ “图片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 图 (U+56FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. [Giản thể: 图 ⇄ Phồn thể: 圖 · 囗 (Bộ VI) (8 nét) · Pinyin: túpiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圖 (ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圖 (âm đọc ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Từ vựng thường đàm: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圖 (âm chuẩn ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; từ ghép thông dụng: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圖 [U+56FE · ĐỒ · túpiàn]: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “图片”