Tiếng Anh: notice, notification, to inform
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通知”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “通知”
💡 通知 (THÔNG TRI) = 通 (THÔNG: đi qua, chung, giao tiếp) + 知 (TRI: biết, hiểu biết, nhận thức) → thông báo, báo tin. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "通知" đọc là tōng (thanh 1) + zhī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thông báo, báo tin
Phồn thể: 通知
Hán Việt: THÔNG TRI
Tiếng Anh: notice, notification, to inform
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通知”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “通知”
Dùng trong câu
我收到通知了。
Tôi đã nhận được thông báo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 通知
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Từ “通知” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 通 (U+901A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi qua; chung; giao tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 通 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: tōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi qua; chung; giao tiếp. Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: đi qua; chung; giao tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 通 (THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (通): đi qua; chung; giao tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 通 (âm đọc THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Từ vựng thường đàm: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 通 (âm chuẩn THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (通): đi qua; chung; giao tiếp; từ ghép thông dụng: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 通 [U+901A · THÔNG · tōng]: đi qua; chung; giao tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “通知”