Tiếng Anh: to understand, to know
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “懂”
Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.
TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 懂 có âm Hán Việt là ĐỔNG (hiểu rõ). Trái tim TÂM (忄) kết hợp chữ ĐỐNG (董 - quản lý giám sát), tấm lòng đã thấu tỏ tường tận mọi việc chính là hiểu! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

hiểu, hiểu biết
Phồn thể: 懂
Hán Việt: ĐỔNG
Tiếng Anh: to understand, to know
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “懂”
Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành.
TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
这句话听懂了吗?
Câu này bạn nghe hiểu chưa?

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 懂
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “懂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 懂 (U+61C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hiểu, hiểu biết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 懂 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (15 nét) · Pinyin: dǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hiểu, hiểu biết. Chữ ĐỔNG (懂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄) bên trái chỉ tâm trí và chữ ĐỔNG (董 - gồm bộ THẢO ĐẦU 艹 và chữ TRỌNG 重) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý nắm giữ phần cốt lõi. Khi trái tim (TÂM) lắng nghe bằng sự trân trọng (TRỌNG) và thấu suốt đến tận gốc rễ (THẢO), con người mới thực sự hiểu thấu vấn đề. Chữ dạy ta rằng sự thấu hiểu chân chính luôn bắt nguồn từ tấm lòng chân thành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聽懂 THÍNH ĐỔNG (nghe hiểu); 看懂 KHÁN ĐỔNG (đọc hiểu, xem hiểu); 懂事 ĐỔNG SỰ (hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔNG: hiểu, hiểu biết; thường gặp trong ngữ cảnh: 聽懂 THÍNH ĐỔNG (nghe hiểu); 看懂 KHÁN ĐỔNG (đọc hiểu, xem hiểu); 懂事 ĐỔNG SỰ (hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懂 (ĐỔNG): hiểu, hiểu biết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聽懂 THÍNH ĐỔNG (nghe hiểu); 看懂 KHÁN ĐỔNG (đọc hiểu, xem hiểu); 懂事 ĐỔNG SỰ (hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổng (懂): hiểu, hiểu biết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懂 (âm đọc ĐỔNG): hiểu, hiểu biết. Từ vựng thường đàm: 聽懂 THÍNH ĐỔNG (nghe hiểu); 看懂 KHÁN ĐỔNG (đọc hiểu, xem hiểu); 懂事 ĐỔNG SỰ (hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懂 (âm chuẩn ĐỔNG): hiểu, hiểu biết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔNG (懂): hiểu, hiểu biết; từ ghép thông dụng: 聽懂 THÍNH ĐỔNG (nghe hiểu); 看懂 KHÁN ĐỔNG (đọc hiểu, xem hiểu); 懂事 ĐỔNG SỰ (hiểu chuyện, ngoan ngoãn biết điều).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 懂 [U+61C2 · ĐỔNG · dǒng]: hiểu, hiểu biết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “懂”