Tiếng Anh: to look back, to recall, to retrospect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “回首”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 回首 [HỒI THỦ] gồm 回 (HỒI) + 首 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng tưởng nhớ dĩ vãng". 🦊
Phát âm "回首" [huíshǒu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng tưởng nhớ dĩ vãng
Phồn thể: 回首
Hán Việt: HỒI THỦ
Tiếng Anh: to look back, to recall, to retrospect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “回首”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.
Tập viết
Dùng trong câu
回首半个多世纪以来中国航天人隐姓埋名、自立自强的壮阔征程,全体参研人员更加坚定了勇攀世界科技巅峰的信念。
Ngoảnh đầu nhìn lại hồi tưởng nhìn lại chặng đường tráng lệ tự chủ tự cường, ẩn danh giấu tên hơn nửa thế kỷ qua của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu càng thêm kiên định niềm tin dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 回首
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Từ “回首” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 回 (U+56DE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trở về, quay về. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 回 · 囗 (Bộ VI) (6 nét) · Pinyin: huíshǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở về, quay về. Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒI: trở về, quay về; thường gặp trong ngữ cảnh: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 回 (HỒI): trở về, quay về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồi (回): trở về, quay về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 回 (âm đọc HỒI): trở về, quay về. Từ vựng thường đàm: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 回 (âm chuẩn HỒI): trở về, quay về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒI (回): trở về, quay về; từ ghép thông dụng: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 回 [U+56DE · HỒI · huíshǒu]: trở về, quay về.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “回首”