Tiếng Anh: be noisy; chirp loudly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “噪”
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 噪 [TÁO, THÁO] → "ồn ào". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "噪" [zào — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

ồn ào; ríu rít thật to
Phồn thể: 噪
Hán Việt: TÁO, THÁO
Tiếng Anh: be noisy; chirp loudly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “噪”
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Tập viết
Dùng trong câu
噪音
Từ ghép chứa chữ 噪: “噪音” (TÁO ÂM — tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).

Câu 1/1
Từ “噪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 噪 (U+566A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quát tháo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ồn ào; ríu rít thật to. Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁO: ồn ào; ríu rít thật to; thường gặp trong ngữ cảnh: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 噪 (TÁO): ồn ào; ríu rít thật to. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Táo (噪): ồn ào; ríu rít thật to.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 噪 (âm đọc TÁO): ồn ào; ríu rít thật to. Từ vựng thường đàm: 噪音 TÁO ÂM (tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 噪 (âm chuẩn TÁO): ồn ào; ríu rít thật to.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
táo (tiếng sâu bọ kêu inh ỏi)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 噪 [U+566A · TÁO · zào]: ồn ào; ríu rít thật to.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “噪”