Tiếng Anh: organ (biological), body part
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “器官”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 器官 (KHÍ QUAN) = 器 (KHÍ: đồ dùng, dụng cụ, máy móc) + 官 (QUAN: quan, quan chức, cán bộ) → cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "器官" đọc là qì (thanh 4) + guān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể
Phồn thể: 器官
Hán Việt: KHÍ QUAN
Tiếng Anh: organ (biological), body part
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “器官”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.
Tập viết
Dùng trong câu
再生医学与组织工程国家重大科技基础设施,成功实现了基于活细胞生物3D打印的人工生物活性人工器官构建。
Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về kỹ thuật mô và y học tái tạo đã thực hiện thành công việc xây dựng cơ quan nhân tạo có hoạt tính sinh học dựa trên công nghệ in 3D sinh học tế bào sống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 器官
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “器官” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 器 (U+5668) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 器 · 口 (Bộ KHẨU) (16 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng. Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 機器 CƠ KHÍ (máy móc, thiết bị cơ khí); 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 容器 DUNG KHÍ (bình chứa, thùng chứa; bình chịu áp lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÍ: đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng; thường gặp trong ngữ cảnh: 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 機器 CƠ KHÍ (máy móc, thiết bị cơ khí); 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 容器 DUNG KHÍ (bình chứa, thùng chứa; bình chịu áp lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 器 (KHÍ): Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 機器 CƠ KHÍ (máy móc, thiết bị cơ khí); 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 容器 DUNG KHÍ (bình chứa, thùng chứa; bình chịu áp lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khí (器): Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 器 (âm đọc KHÍ): Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng. Từ vựng thường đàm: 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 機器 CƠ KHÍ (máy móc, thiết bị cơ khí); 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 容器 DUNG KHÍ (bình chứa, thùng chứa; bình chịu áp lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 器 (âm chuẩn KHÍ): Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÍ (器): Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng; từ ghép thông dụng: 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 機器 CƠ KHÍ (máy móc, thiết bị cơ khí); 武器 VÕ KHÍ (vũ khí, trang bị chiến đấu); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 器官 KHÍ QUAN (cơ quan, bộ phận nội tạng cơ thể); 容器 DUNG KHÍ (bình chứa, thùng chứa; bình chịu áp lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 器 [U+5668 · KHÍ · qì]: Đồ dùng, dụng cụ, máy móc, khí độ, tài năng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “器官”