Tiếng Anh: final particle; final particle; smile, laugh
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咯咯笑”
Chữ KHÁCH (咯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “咯咯笑”
💡 咯咯笑 [KHÁCH KHÁCH TIẾU] gồm 咯 (KHÁCH) + 咯 (KHÁCH) + 笑 (TIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng". 🦊
Phát âm "咯咯笑": 咯 gē (thanh 1 (55)) → 咯 gē (thanh 1 (55)) → 笑 xiào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng; 咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng; 笑 (TIẾU): cười
Phồn thể: 咯咯笑
Hán Việt: KHÁCH KHÁCH TIẾU
Tiếng Anh: final particle; final particle; smile, laugh
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咯咯笑”
Chữ KHÁCH (咯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “咯咯笑”
Dùng trong câu
咯咯笑(相关词:开玩笑)
Cụm từ “咯咯笑” (KHÁCH KHÁCH TIẾU) — 咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng; 咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng; 笑 (TIẾU): cười; từ liên hệ: 开玩笑 (KHAI NGOẠN TIẾU: nói đùa, đùa giỡn).

Câu 1/1
Từ “咯咯笑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咯 (U+54AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khạc nhổ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt cuối cùng. Chữ KHÁCH (咯): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咯 (KHÁCH): hạt cuối cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khách (咯): hạt cuối cùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咯 (âm đọc KHÁCH): hạt cuối cùng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咯 (âm chuẩn KHÁCH): hạt cuối cùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咯 [U+54AF · KHÁCH · gē]: hạt cuối cùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咯咯笑”