Tiếng Anh: to quarrel, to squabble, bickering, row
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吵嘴”
Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吵 (U+5435) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 吵 (U+5435) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吵嘴 (SẢO CHUỶ) = 吵 (SẢO: ồn ào, làm ồn, cãi nhau) + 嘴 (CHUỶ: miệng, mồm, cái miệng) → cãi cọ, cãi vã đấu khẩu, đôi co. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

cãi cọ, cãi vã đấu khẩu, đôi co
Phồn thể: 吵嘴
Hán Việt: SẢO CHUỶ
Tiếng Anh: to quarrel, to squabble, bickering, row
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吵嘴”
Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吵 (U+5435) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Tra cứu mở rộng trên Hệ thống 9 Từ Điển Hán - Nôm (VNPF)
Chữ 吵 (U+5435) có thể được đối chiếu trực tiếp qua các bộ từ điển chuyên khảo dưới đây của Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学工程学术研讨会上,学者们围绕微观物理机制各抒己见、热烈争鸣,这是追求科学真理的学术碰撞而非个人吵嘴。
Tại hội thảo học thuật công trình khoa học lớn, các học giả xung quanh cơ chế vật lý vi mô mỗi người bày tỏ ý kiến riêng, tranh luận sôi nổi, đây là sự va chạm học thuật mưu cầu chân lý khoa học chứ tuyệt đối không phải là cãi cọ cãi vã đôi co cá nhân.

Câu 1/1
Từ “吵嘴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吵嘴”