Tiếng Anh: tone of voice, manner of speaking
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “口气”
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 口气 (KHẨU KHÍ) = 口 (KHẨU: miệng, mồm, cửa ngõ) + 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) → giọng điệu, khẩu khí, ngữ khí nói chuyện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "口气" đọc là kǒu (thanh 3) + qì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giọng điệu, khẩu khí, ngữ khí nói chuyện
Phồn thể: 口氣
Hán Việt: KHẨU KHÍ
Tiếng Anh: tone of voice, manner of speaking
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “口气”
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Tập viết
Dùng trong câu
在外交双边会谈中,我国发言人以坚定沉着、有理有据的从容口气,重申了捍卫国家核心主权安全的庄严立场。
Trong cuộc hội đàm song phương ngoại giao, người phát ngôn nước ta bằng giọng điệu khẩu khí ung dung, kiên định điềm tĩnh, có tình có lý có bằng chứng đanh thép đã nhắc lại lập trường trang nghiêm bảo vệ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 口气
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “口气” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 口 (U+53E3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 口 · 口 (Bộ KHẨU) (3 nét) · Pinyin: kǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẨU: miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 口 (KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẩu (口): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 口 (âm đọc KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 口 (âm chuẩn KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẨU (口): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ); từ ghép thông dụng: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 口 [U+53E3 · KHẨU · kǒu]: miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “口气”