Tiếng Anh: to prospect, to explore, geological exploration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勘探”
Chữ KHÁM (勘): thuộc bộ LỰC (力), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 勘探 (KHÁM THÁM) = 勘 (KHÁM: điều tra, so sánh, đối chiếu) + 探 (THÁM: tìm, định vị, tìm kiếm) → thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "勘探" đọc là kān (thanh 1) + tàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí
Phồn thể: 勘探
Hán Việt: KHÁM THÁM
Tiếng Anh: to prospect, to explore, geological exploration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “勘探”
Chữ KHÁM (勘): thuộc bộ LỰC (力), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Tập viết
Dùng trong câu
万米深地工程科学钻探项目攻克了超高温超高压钻井极限难题,开辟了我国深层油气资源勘探开发崭新天地。
Dự án khoan thăm dò khoa học kỹ thuật sâu vạn mét trong lòng đất đã chinh phục thành công nan đề cực hạn khoan giếng ở nhiệt độ siêu cao áp suất siêu cao, mở ra chân trời mới mẻ cho công tác thăm dò khai thác tài nguyên dầu khí tầng sâu nước ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 勘探
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “勘探” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 勘 (U+52D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra; so sánh; đối chiếu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 勘 · 匚 (Bộ PHƯƠNG) (11 nét) · Pinyin: kān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra; so sánh; đối chiếu. Chữ KHÁM (勘): thuộc bộ LỰC (力), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 儿 (NHI) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÁM: điều tra; so sánh; đối chiếu; thường gặp trong ngữ cảnh: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勘 (KHÁM): điều tra; so sánh; đối chiếu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khám (勘): điều tra; so sánh; đối chiếu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勘 (âm đọc KHÁM): điều tra; so sánh; đối chiếu. Từ vựng thường đàm: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勘 (âm chuẩn KHÁM): điều tra; so sánh; đối chiếu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÁM (勘): điều tra; so sánh; đối chiếu; từ ghép thông dụng: 勘探 KHÁM THÁM (thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 勘 [U+52D8 · KHÁM · kān]: điều tra; so sánh; đối chiếu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “勘探”