Tiếng Anh: violent, acute, intense, severe
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧烈”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剧烈 (KỊCH LIỆT) = 剧 (KỊCH: vở kịch, opera, kịch) + 烈 (LIỆT: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt) → dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "剧烈" đọc là jù (thanh 4) + liè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dữ dội, kịch liệt, chấn động mạnh
Phồn thể: 劇烈
Hán Việt: KỊCH LIỆT
Tiếng Anh: violent, acute, intense, severe
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剧烈”
Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).
Tập viết
Dùng trong câu
空间飞行器再入稠密大气层时会经历极其剧烈的气动加热与震动环境考验,特种隔热瓦提供了万无一失的热防护。
Phi thuyền không gian khi trở lại bầu khí quyển đậm đặc sẽ phải trải qua thử thách môi trường rung chấn và đốt nóng khí động học vô cùng dữ dội kịch liệt, các tấm gạch cách nhiệt đặc chủng đã mang lại sự bảo vệ nhiệt tuyệt đối an toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 剧烈
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “剧烈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剧 (U+5267) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vở kịch, opera, kịch. Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劇 (KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kịch (劇): vở kịch, opera, kịch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劇 (âm đọc KỊCH): vở kịch, opera, kịch. Từ vựng thường đàm: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劇 (âm chuẩn KỊCH): vở kịch, opera, kịch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỊCH (劇): vở kịch, opera, kịch; từ ghép thông dụng: 京劇 KINH KỊCH (Kinh kịch); 連續劇 LIÊN TỤC KỊCH (phim truyền hình nhiều tập); 戲劇 HÍ KỊCH (sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ); 急劇 CẤP KỊCH (nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt); 加劇 GIA KỊCH (gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang); 劇本 KỊCH BẢN (kịch bản (phim, kịch, sân khấu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劇 [U+5267 · KỊCH · jù]: vở kịch, opera, kịch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剧烈”